tán xạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tán xạ (Động từ)

Hiện tượng mà chùm ánh sáng hoặc chùm hạt bị phát tán ra mọi hướng khi va chạm với một vật thể khác hoặc khi truyền qua một chất trong suốt.

Ví dụ (2)
  • 1."Ánh sáng tán xạ khi chiếu vào mặt nước."
  • 2."Các hạt bụi trong không khí khiến ánh sáng tán xạ mà chúng ta thấy được."

Lưu ý khi sử dụng "tán xạ"

Lưu ý về động từ

"tán xạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tán xạ"

tán xạ là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng mà chùm ánh sáng hoặc chùm hạt bị phát tán ra mọi hướng khi va chạm với một vật thể khác hoặc khi truyền qua một chất trong suốt. Ví dụ: "Ánh sáng tán xạ khi chiếu vào mặt nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này