tân trang

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tân trang (Động từ)

Thay đổi, làm mới đồ vật, thường là nhà cửa hay trang phục, để nó trông như mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã tân trang lại ngôi nhà để chuẩn bị cho tiệc sinh nhật."
  • 2."Cô ấy đã tân trang bộ váy cũ bằng cách thêm vài chi tiết mới."
  • 3."Gia đình đã quyết định tân trang lại sân vườn để tạo không gian thoải mái hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tân trang (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình làm mới, cải tạo đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc tân trang không chỉ làm đẹp không gian mà còn tăng giá trị tài sản."
  • 2."Chị gái tôi đang tham gia một dự án tân trang cho trường học ở quê."
  • 3."Tân trang là một phần quan trọng trong việc bảo trì và giữ gìn tài sản của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tân trang"

Lưu ý về động từ

"tân trang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tân trang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tân trang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tân trang"

tân trang là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thay đổi, làm mới đồ vật, thường là nhà cửa hay trang phục, để nó trông như mới. Ví dụ: "Chúng tôi đã tân trang lại ngôi nhà để chuẩn bị cho tiệc sinh nhật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này