tân tiến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tân tiến (Tính từ)

Mới mẻ và tiến bộ, thường dùng để chỉ tư tưởng hoặc lối sống hiện đại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng tân tiến giúp con người cởi mở hơn."
  • 2."Con người tân tiến thường có những quan điểm khác biệt."
  • 3."Xã hội ngày càng cần những ý tưởng tân tiến để phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "tân tiến"

Lưu ý về tính từ

"tân tiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tân tiến"

tân tiến là tính từ trong tiếng Việt. Mới mẻ và tiến bộ, thường dùng để chỉ tư tưởng hoặc lối sống hiện đại. Ví dụ: "Tư tưởng tân tiến giúp con người cởi mở hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này