tân thời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tân thời (Tính từ)

(Kiểu ăn mặc, quần áo) hiện đại, trendy, được nhiều người ưa chuộng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn biết cách ăn mặc tân thời."
  • 2."Anh ta chọn một chiếc áo sơ mi tân thời cho buổi hẹn hò."
  • 3.""Bẩm, trông bà chỉ có vẻ lương thiện đứng đắn thôi chứ không tân thời mấy ạ.""

Lưu ý khi sử dụng "tân thời"

Lưu ý về tính từ

"tân thời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tân thời"

tân thời là tính từ trong tiếng Việt. (Kiểu ăn mặc, quần áo) hiện đại, trendy, được nhiều người ưa chuộng. Ví dụ: "Cô ấy luôn biết cách ăn mặc tân thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này