tân xuân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tân xuân (Danh từ)

Mùa xuân mới, thời điểm khởi đầu của một năm mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Li rượu mừng tân xuân."
  • 2."Chúc mọi người một tân xuân an khang thịnh vượng."
  • 3."Hoa mai nở rộ trong tiết tân xuân."

Lưu ý khi sử dụng "tân xuân"

Lưu ý về danh từ

"tân xuân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tân xuân"

tân xuân là danh từ trong tiếng Việt. Mùa xuân mới, thời điểm khởi đầu của một năm mới. Ví dụ: "Li rượu mừng tân xuân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này