tân toan

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tân toan (Tính từ)

Từ cũ, văn chương dùng để chỉ sự đắng cay, khổ nhục trong tâm trạng.

Ví dụ (3)
  • 1.""Niềm riêng chất để muôn vàn, Nói cười ngoài miệng, tân toan trong lòng.""
  • 2."Nhìn vẻ mặt của người đó, tôi cảm nhận nỗi tân toan của họ."
  • 3."Trong cuộc sống, không ít lần ta phải trải qua cảm giác tân toan."

Lưu ý khi sử dụng "tân toan"

Lưu ý về tính từ

"tân toan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tân toan"

tân toan là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ, văn chương dùng để chỉ sự đắng cay, khổ nhục trong tâm trạng. Ví dụ: ""Niềm riêng chất để muôn vàn, Nói cười ngoài miệng, tân toan trong lòng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này