tằn tiện
Định nghĩa
Nghĩa 1: tằn tiện (Tính từ)
Thể hiện sự tiết kiệm, không tiêu xài hoang phí.
- 1."Gia đình họ thật tằn tiện, không bao giờ mua đồ mới."
- 2."Cô ấy rất tằn tiện trong việc chi tiêu hàng tháng."
- 3."Nếu bạn tằn tiện hơn một chút, bạn sẽ có đủ tiền để đi du lịch."
Nghĩa 2: tằn tiện (Động từ)
Hành động kiểm soát chi tiêu, tiêu ít và tiết kiệm.
- 1."Mình cần phải tằn tiện hơn để dành tiền sửa nhà."
- 2."Ông bà tôi luôn tằn tiện và không bao giờ mua sắm vô nghĩa."
- 3."Chúng ta nên tằn tiện trong mùa dịch này."
Lưu ý khi sử dụng "tằn tiện"
Lưu ý về động từ
"tằn tiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"tằn tiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "tằn tiện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tằn tiện"
tằn tiện là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự tiết kiệm, không tiêu xài hoang phí. Ví dụ: "Gia đình họ thật tằn tiện, không bao giờ mua đồ mới."
Từ liên quan
tắt thở
Hành động ngừng thở hoàn toàn, không còn bất kỳ biểu hiện nào của sự sống.
tằm
Ấu trùng của một loài bướm, sống nhờ vào lá dâu hoặc lá sắn, thường được nuôi để lấy tơ.
tằm tang
Hoạt động trồng dâu để nuôi tằm, thường liên quan đến nghề truyền thống ở nông thôn.
tằng hắng
(Phương ngữ) Hành động làm ra tiếng hắng để thu hút sự chú ý hoặc để giải tỏa tình huống.
tằng tịu
(Khẩu ngữ) có mối quan hệ tình cảm giữa nam và nữ một cách lén lút hoặc không chính đáng.
tằng tổ
Người sinh ra ông, bà; được sử dụng để chỉ những tổ tiên, ông bà trong một cách khái quát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.