tằn tiện

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tằn tiện (Tính từ)

Thể hiện sự tiết kiệm, không tiêu xài hoang phí.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình họ thật tằn tiện, không bao giờ mua đồ mới."
  • 2."Cô ấy rất tằn tiện trong việc chi tiêu hàng tháng."
  • 3."Nếu bạn tằn tiện hơn một chút, bạn sẽ có đủ tiền để đi du lịch."
2
Động từ

Nghĩa 2: tằn tiện (Động từ)

Hành động kiểm soát chi tiêu, tiêu ít và tiết kiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình cần phải tằn tiện hơn để dành tiền sửa nhà."
  • 2."Ông bà tôi luôn tằn tiện và không bao giờ mua sắm vô nghĩa."
  • 3."Chúng ta nên tằn tiện trong mùa dịch này."

Lưu ý khi sử dụng "tằn tiện"

Lưu ý về động từ

"tằn tiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tằn tiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tằn tiện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tằn tiện"

tằn tiện là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự tiết kiệm, không tiêu xài hoang phí. Ví dụ: "Gia đình họ thật tằn tiện, không bao giờ mua đồ mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này