tằng tịu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tằng tịu (Động từ)

(Khẩu ngữ) có mối quan hệ tình cảm giữa nam và nữ một cách lén lút hoặc không chính đáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ đã tằng tịu với nhau suốt thời gian qua mà không ai biết."
  • 2."Đừng tằng tịu nữa, hãy công khai mối quan hệ của mình đi."

Lưu ý khi sử dụng "tằng tịu"

Lưu ý về động từ

"tằng tịu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tằng tịu"

tằng tịu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có mối quan hệ tình cảm giữa nam và nữ một cách lén lút hoặc không chính đáng. Ví dụ: "Họ đã tằng tịu với nhau suốt thời gian qua mà không ai biết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này