tằng tịu
Định nghĩa
Nghĩa 1: tằng tịu (Động từ)
(Khẩu ngữ) có mối quan hệ tình cảm giữa nam và nữ một cách lén lút hoặc không chính đáng.
- 1."Họ đã tằng tịu với nhau suốt thời gian qua mà không ai biết."
- 2."Đừng tằng tịu nữa, hãy công khai mối quan hệ của mình đi."
Lưu ý khi sử dụng "tằng tịu"
Lưu ý về động từ
"tằng tịu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tằng tịu"
tằng tịu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có mối quan hệ tình cảm giữa nam và nữ một cách lén lút hoặc không chính đáng. Ví dụ: "Họ đã tằng tịu với nhau suốt thời gian qua mà không ai biết."
Từ liên quan
tằm tang
Hoạt động trồng dâu để nuôi tằm, thường liên quan đến nghề truyền thống ở nông thôn.
tằn tiện
Thể hiện sự tiết kiệm, không tiêu xài hoang phí.
tằng hắng
(Phương ngữ) Hành động làm ra tiếng hắng để thu hút sự chú ý hoặc để giải tỏa tình huống.
tằng tổ
Người sinh ra ông, bà; được sử dụng để chỉ những tổ tiên, ông bà trong một cách khái quát.
tẳn mẳn
Diễn tả tính chất của một người hoặc một vật có vẻ ngoài đẹp, thu hút, hoặc hợp mắt.
tặc lưỡi
Hành động bật lưỡi phát ra âm thanh, thể hiện sự không vừa lòng nhưng vẫn chấp nhận bỏ qua cho xong.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.