tần suất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tần suất (Danh từ)

Số lần xuất hiện của một hiện tượng trong một khoảng thời gian xác định hoặc một phạm vi cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Nâng tần suất chạy tàu lên 5 chuyến một ngày."
  • 2."Tần suất xảy ra của trận động đất tại khu vực này rất cao."
  • 3."Chúng tôi cần điều chỉnh tần suất kiểm tra chất lượng sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "tần suất"

Lưu ý về danh từ

"tần suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tần suất"

tần suất là danh từ trong tiếng Việt. Số lần xuất hiện của một hiện tượng trong một khoảng thời gian xác định hoặc một phạm vi cụ thể. Ví dụ: "Nâng tần suất chạy tàu lên 5 chuyến một ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này