tán sắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tán sắc (Động từ)

Hiện tượng mà chùm ánh sáng đa sắc tách ra thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiện tượng tán sắc của ánh sáng mặt trời khi đi qua một lăng kính."
  • 2."Ngày hôm đó, tôi thấy tán sắc đẹp của cầu vồng sau cơn mưa."
  • 3."Tán sắc tạo ra những màu sắc rực rỡ trong các bữa tiệc ánh sáng."

Lưu ý khi sử dụng "tán sắc"

Lưu ý về động từ

"tán sắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tán sắc"

tán sắc là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng mà chùm ánh sáng đa sắc tách ra thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc. Ví dụ: "Hiện tượng tán sắc của ánh sáng mặt trời khi đi qua một lăng kính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này