tần ngần

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tần ngần (Động từ)

Tỏ ra vẫn đang suy nghĩ chưa biết nên làm gì tiếp theo.

Ví dụ (4)
  • 1."Đứng tần ngần một lúc mới dám vào."
  • 2."Vẻ mặt tần ngần."
  • 3."Cô ấy tần ngần trước quyết định quan trọng."
  • 4."Anh ta tần ngần không biết có nên hỏi ý kiến trước hay không."

Lưu ý khi sử dụng "tần ngần"

Lưu ý về động từ

"tần ngần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tần ngần"

tần ngần là động từ trong tiếng Việt. Tỏ ra vẫn đang suy nghĩ chưa biết nên làm gì tiếp theo. Ví dụ: "Đứng tần ngần một lúc mới dám vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này