tản mác

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tản mác (Động từ)

Rời bỏ chỗ này để đi đến nhiều nơi khác mà không có sự tập trung hay định hướng rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi tôi cảm thấy mệt mỏi, tôi thường tản mác ra công viên để thư giãn."
  • 2."Trong buổi họp, mọi người tản mác ra bàn ăn vì không ai muốn ngồi lại lâu."
  • 3."Sau khi tan học, học sinh tản mác về nhà theo nhiều hướng khác nhau."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tản mác (Tính từ)

Chỉ trạng thái không có sự liên kết chặt chẽ, rời rạc, không tập trung.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc trò chuyện hôm nay thật tản mác, không ai tập trung vào một chủ đề nào cả."
  • 2."Đầu óc tôi lúc này cảm thấy tản mác, không thể nghĩ được gì rõ ràng."
  • 3."Dự án này đang trở nên tản mác vì thiếu sự phối hợp giữa các thành viên."

Lưu ý khi sử dụng "tản mác"

Lưu ý về động từ

"tản mác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tản mác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tản mác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tản mác"

tản mác là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Rời bỏ chỗ này để đi đến nhiều nơi khác mà không có sự tập trung hay định hướng rõ ràng. Ví dụ: "Mỗi khi tôi cảm thấy mệt mỏi, tôi thường tản mác ra công viên để thư giãn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này