tan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tan (Động từ)

Hành động mà đám đông người kết thúc hoạt động và phân tán ra các hướng.

Ví dụ (4)
  • 1."Tan học."
  • 2."Tan cuộc họp."
  • 3."Chợ đã tan."
  • 4."Khi tiếng chuông reo, mọi người bắt đầu tan ra về."

Lưu ý khi sử dụng "tan"

Lưu ý về động từ

"tan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tan"

tan là động từ trong tiếng Việt. Hành động mà đám đông người kết thúc hoạt động và phân tán ra các hướng. Ví dụ: "Tan học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này