tản bộ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tản bộ (Động từ)

Đi bộ một cách chậm rãi, thường để thư giãn hoặc tập thể dục.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay thời tiết đẹp, chúng ta cùng đi tản bộ trong công viên nhé."
  • 2."Tôi thường tản bộ vào buổi sáng để bắt đầu ngày mới với năng lượng tích cực."
  • 3."Sau bữa tối, tôi thích tản bộ quanh khu phố để tiêu hóa thức ăn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tản bộ (Danh từ)

Hành động đi bộ thư giãn, thường diễn ra ở không gian mở.

Ví dụ (3)
  • 1."Một buổi tản bộ trong công viên giúp tôi cảm thấy thoải mái hơn."
  • 2."Tản bộ là một cách tuyệt vời để thư giãn sau một ngày làm việc căng thẳng."
  • 3."Chúng ta nên dành thời gian cho một chuyến tản bộ mỗi cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "tản bộ"

Lưu ý về động từ

"tản bộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tản bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tản bộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tản bộ"

tản bộ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đi bộ một cách chậm rãi, thường để thư giãn hoặc tập thể dục. Ví dụ: "Hôm nay thời tiết đẹp, chúng ta cùng đi tản bộ trong công viên nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này