tản cư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tản cư (Động từ)

Tạm rời khỏi nơi đang sinh sống để đến nơi xa xôi hơn, nhằm tránh các nguy hiểm do chiến tranh.

Ví dụ (4)
  • 1."Đi tản cư để tránh địch."
  • 2."Đồng bào tản cư."
  • 3."Gia đình tôi tản cư lên vùng núi an toàn trong thời kỳ chiến tranh."
  • 4."Nhiều học sinh đã phải tản cư để tiếp tục việc học hành ở nơi khác."

Lưu ý khi sử dụng "tản cư"

Lưu ý về động từ

"tản cư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tản cư"

tản cư là động từ trong tiếng Việt. Tạm rời khỏi nơi đang sinh sống để đến nơi xa xôi hơn, nhằm tránh các nguy hiểm do chiến tranh. Ví dụ: "Đi tản cư để tránh địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này