tân kì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tân kì (Tính từ)

Từ cũ để chỉ sự mới lạ, khác thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn mặc theo lối tân kì."
  • 2."Chiếc xe này có thiết kế tân kì và độc đáo."
  • 3."Cô ấy luôn cập nhật những xu hướng tân kì trong thời trang."

Lưu ý khi sử dụng "tân kì"

Lưu ý về tính từ

"tân kì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tân kì"

tân kì là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ để chỉ sự mới lạ, khác thường. Ví dụ: "Ăn mặc theo lối tân kì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này