tân kì
Định nghĩa
Nghĩa 1: tân kì (Tính từ)
Từ cũ để chỉ sự mới lạ, khác thường.
- 1."Ăn mặc theo lối tân kì."
- 2."Chiếc xe này có thiết kế tân kì và độc đáo."
- 3."Cô ấy luôn cập nhật những xu hướng tân kì trong thời trang."
Lưu ý khi sử dụng "tân kì"
Lưu ý về tính từ
"tân kì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tân kì"
tân kì là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ để chỉ sự mới lạ, khác thường. Ví dụ: "Ăn mặc theo lối tân kì."
Từ liên quan
tân hôn
(Trang trọng) khoảng thời gian ngay sau khi tổ chức lễ cưới.
tân khoa
Người vừa mới thi đỗ, thường dùng trong bối cảnh giáo dục.
tân khổ
Một từ cổ điển, thường dùng trong văn chương, diễn tả sự đắng cay và khổ sở.
tân kỳ
Mới lạ, chưa từng thấy, hoặc chưa có trước đây.
tân lang
Từ dùng để chỉ chàng rể mới, thường được sử dụng trong ngày cưới.
tân ngữ
Thuật ngữ ngữ pháp chỉ thành phần bổ sung nghĩa cho động từ, thường là đối tượng hoặc người nhận hành động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.