tân kỳ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tân kỳ (Tính từ)

Mới lạ, chưa từng thấy, hoặc chưa có trước đây.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuốn sách này mang đến những ý tưởng tân kỳ về triết học."
  • 2."Công nghệ tân kỳ đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp."

Lưu ý khi sử dụng "tân kỳ"

Lưu ý về tính từ

"tân kỳ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tân kỳ"

tân kỳ là tính từ trong tiếng Việt. Mới lạ, chưa từng thấy, hoặc chưa có trước đây. Ví dụ: "Cuốn sách này mang đến những ý tưởng tân kỳ về triết học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này