tân hôn
Định nghĩa
Nghĩa 1: tân hôn (Danh từ)
(Trang trọng) khoảng thời gian ngay sau khi tổ chức lễ cưới.
- 1."Đêm tân hôn"
- 2."Họ đã có một buổi tiệc tuyệt vời trong đêm tân hôn."
- 3."Tôi vẫn nhớ cảm giác hồi hộp trong đêm tân hôn."
Lưu ý khi sử dụng "tân hôn"
Lưu ý về danh từ
"tân hôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tân hôn"
tân hôn là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) khoảng thời gian ngay sau khi tổ chức lễ cưới. Ví dụ: "Đêm tân hôn"
Từ liên quan
tân binh
Người lính mới nhập ngũ.
tân dược
Thuốc thuộc y học phương Tây.
tân gia
Nhà mới, thường được dùng trong lễ khánh thành hoặc khi gia đình chuyển đến nơi ở mới.
tân khoa
Người vừa mới thi đỗ, thường dùng trong bối cảnh giáo dục.
tân khổ
Một từ cổ điển, thường dùng trong văn chương, diễn tả sự đắng cay và khổ sở.
tân kì
Từ cũ để chỉ sự mới lạ, khác thường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.