tân hôn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tân hôn (Danh từ)

(Trang trọng) khoảng thời gian ngay sau khi tổ chức lễ cưới.

Ví dụ (3)
  • 1."Đêm tân hôn"
  • 2."Họ đã có một buổi tiệc tuyệt vời trong đêm tân hôn."
  • 3."Tôi vẫn nhớ cảm giác hồi hộp trong đêm tân hôn."

Lưu ý khi sử dụng "tân hôn"

Lưu ý về danh từ

"tân hôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tân hôn"

tân hôn là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) khoảng thời gian ngay sau khi tổ chức lễ cưới. Ví dụ: "Đêm tân hôn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này