tân khoa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tân khoa (Danh từ)

Người vừa mới thi đỗ, thường dùng trong bối cảnh giáo dục.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúc mừng tân khoa!"
  • 2."Quan tân khoa đã nhận bằng khen tại buổi lễ."
  • 3."Các tân khoa sẽ được tham gia vào buổi triển lãm tốt nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "tân khoa"

Lưu ý về danh từ

"tân khoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tân khoa"

tân khoa là danh từ trong tiếng Việt. Người vừa mới thi đỗ, thường dùng trong bối cảnh giáo dục. Ví dụ: "Chúc mừng tân khoa!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này