tam đại

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tam đại (Danh từ)

Ba đời, bao gồm đời cha, đời ông và đời cụ.

Ví dụ (2)
  • 1."Gia đình này có truyền thống sâu sắc đã tồn tại qua tam đại."
  • 2."Tổ tiên của tôi đã sống ở đây từ tam đại trước."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tam đại (Tính từ)

(Khẩu ngữ) rất xưa, đã lâu lắm từ thời gian xa xưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuyện từ đời tam đại nào rồi mà vẫn còn nhắc!"
  • 2."Đó là một truyền thuyết từ đời tam đại mà không ai còn nhớ."

Lưu ý khi sử dụng "tam đại"

Lưu ý về tính từ

"tam đại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tam đại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tam đại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tam đại"

tam đại là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ba đời, bao gồm đời cha, đời ông và đời cụ. Ví dụ: "Gia đình này có truyền thống sâu sắc đã tồn tại qua tam đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này