tạm thu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tạm thu (Động từ)

Hành động thu trước một khoản tiền nào đó trong một giao dịch, khác biệt với tạm chi.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi sẽ tạm thu một khoản phí để đảm bảo dịch vụ."
  • 2."Công ty đã quyết định tạm thu tiền đặt cọc từ khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "tạm thu"

Lưu ý về động từ

"tạm thu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tạm thu"

tạm thu là động từ trong tiếng Việt. Hành động thu trước một khoản tiền nào đó trong một giao dịch, khác biệt với tạm chi. Ví dụ: "Chúng tôi sẽ tạm thu một khoản phí để đảm bảo dịch vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này