tạm trú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tạm trú (Động từ)

Ở lại một chỗ trong một thời gian ngắn, không phải là nơi cư trú chính thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin được tạm trú ít hôm."
  • 2."Đăng ký hộ khẩu tạm trú."
  • 3."Tôi sẽ tạm trú tại nhà bạn trong vài tuần."

Lưu ý khi sử dụng "tạm trú"

Lưu ý về động từ

"tạm trú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tạm trú"

tạm trú là động từ trong tiếng Việt. Ở lại một chỗ trong một thời gian ngắn, không phải là nơi cư trú chính thức. Ví dụ: "Xin được tạm trú ít hôm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này