tạm trữ
Định nghĩa
Nghĩa 1: tạm trữ (Động từ)
Giữ hoặc lưu trữ một cái gì đó trong một thời gian ngắn trước khi xử lý hoặc sử dụng tiếp.
- 1."Mình sẽ tạm trữ hàng hóa trong kho trước khi giao cho khách."
- 2."Bạn có thể tạm trữ tài liệu này trên máy tính của mình chưa cần đến ngay."
- 3."Chúng tôi sẽ tạm trữ các dữ liệu cần thiết cho dự án sau."
Nghĩa 2: tạm trữ (Danh từ)
Một thời gian hoặc địa điểm sử dụng để giữ lại tạm thời một cái gì đó.
- 1."Chúng tôi có một khu vực tạm trữ ở phía sau nhà kho."
- 2."Cần có một hệ thống tạm trữ để quản lý hàng hóa tốt hơn."
- 3."Kho tạm trữ sẽ giúp chúng tôi sắp xếp hàng hóa dễ dàng hơn."
Lưu ý khi sử dụng "tạm trữ"
Lưu ý về động từ
"tạm trữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tạm trữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tạm trữ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tạm trữ"
tạm trữ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Giữ hoặc lưu trữ một cái gì đó trong một thời gian ngắn trước khi xử lý hoặc sử dụng tiếp. Ví dụ: "Mình sẽ tạm trữ hàng hóa trong kho trước khi giao cho khách."
Từ liên quan
tạm thu
Hành động thu trước một khoản tiền nào đó trong một giao dịch, khác biệt với tạm chi.
tạm thời
Không có tính chất lâu dài, chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn hoặc trong thời điểm hiện tại.
tạm trú
Ở lại một chỗ trong một thời gian ngắn, không phải là nơi cư trú chính thức.
tạm tuyển
Tạm thời nhận vào làm việc trong các cơ quan, xí nghiệp, v.v., không thuộc biên chế chính thức.
tạm vắng
Tạm thời không có mặt tại nơi đăng ký thường trú.
tạm ước
Điều ước tạm thời được ký kết giữa hai hoặc nhiều quốc gia nhằm giảm thiểu xung đột, tạo điều kiện để đạt được một điều ước chính thức nhằm giải quyết toàn bộ tranh chấp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.