tạm cư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tạm cư (Động từ)

Cư trú tạm thời, không phải là nơi cư trú cố định hoặc lâu dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Hộ tạm cư"
  • 2."Gia đình tôi tạm cư ở nhà bạn trong một tháng."
  • 3."Nhiều người tạm cư ở các thành phố lớn để tìm kiếm việc làm."

Lưu ý khi sử dụng "tạm cư"

Lưu ý về động từ

"tạm cư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tạm cư"

tạm cư là động từ trong tiếng Việt. Cư trú tạm thời, không phải là nơi cư trú cố định hoặc lâu dài. Ví dụ: "Hộ tạm cư"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này