tạm quyền

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tạm quyền (Danh từ)

Chức vụ hoặc quyền lực tạm thời được giao cho một người thay thế khi người giữ chức vụ chính không có mặt hoặc chưa quyết định.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy đang giữ chức vụ tạm quyền trong công ty cho đến khi giám đốc mới được bổ nhiệm."
  • 2."Cô ấy được chỉ định tạm quyền cho đến khi ai đó đủ khả năng để đảm nhiệm vị trí này."
  • 3."Chúng ta cần một người tạm quyền để điều hành cuộc họp khi chủ tịch vắng mặt."
2
Động từ

Nghĩa 2: tạm quyền (Động từ)

Hành động đảm nhận chức vụ hoặc quyền lực một cách tạm thời.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ tạm quyền trong vài tuần tới khi sếp đi công tác."
  • 2."Cô ấy tạm quyền điều hành phòng khi trưởng phòng nghỉ phép."
  • 3."Chúng tôi quyết định tạm quyền cho một thành viên trong nhóm trong thời gian này."

Lưu ý khi sử dụng "tạm quyền"

Lưu ý về động từ

"tạm quyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tạm quyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tạm quyền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tạm quyền"

tạm quyền là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chức vụ hoặc quyền lực tạm thời được giao cho một người thay thế khi người giữ chức vụ chính không có mặt hoặc chưa quyết định. Ví dụ: "Ông ấy đang giữ chức vụ tạm quyền trong công ty cho đến khi giám đốc mới được bổ nhiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này