tam thập lục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tam thập lục (Danh từ)

Đàn tam thập lục (còn gọi là đàn tỳ bà), một loại nhạc cụ truyền thống của Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh của đàn tam thập lục rất du dương và dễ chịu."
  • 2."Nhạc sĩ đã biểu diễn một bản nhạc cổ điển bằng đàn tam thập lục."

Lưu ý khi sử dụng "tam thập lục"

Lưu ý về danh từ

"tam thập lục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tam thập lục"

tam thập lục là danh từ trong tiếng Việt. Đàn tam thập lục (còn gọi là đàn tỳ bà), một loại nhạc cụ truyền thống của Việt Nam. Ví dụ: "Âm thanh của đàn tam thập lục rất du dương và dễ chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này