tam suất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tam suất (Danh từ)

Quy tắc tam suất, còn gọi là quy tắc nói tắt trong ngôn ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong ngôn ngữ, tam suất giúp người nghe hiểu nhanh hơn."
  • 2."Tôi thường áp dụng quy tắc tam suất khi viết văn để tiết kiệm thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "tam suất"

Lưu ý về danh từ

"tam suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tam suất"

tam suất là danh từ trong tiếng Việt. Quy tắc tam suất, còn gọi là quy tắc nói tắt trong ngôn ngữ. Ví dụ: "Trong ngôn ngữ, tam suất giúp người nghe hiểu nhanh hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này