tâm sức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm sức (Danh từ)

Tình cảm và sức lực mà một người dành để làm việc hoặc chăm sóc cho điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tâm lực"
  • 2."Dồn hết tâm sức chăm lo cho con cái."
  • 3."Chúng tôi đã bỏ ra rất nhiều tâm sức để hoàn thành dự án này."
  • 4."Cô ấy luôn đầu tư tâm sức vào việc giảng dạy."

Lưu ý khi sử dụng "tâm sức"

Lưu ý về danh từ

"tâm sức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tâm sức"

tâm sức là danh từ trong tiếng Việt. Tình cảm và sức lực mà một người dành để làm việc hoặc chăm sóc cho điều gì đó. Ví dụ: "Tâm lực"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này