tâm sự

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm sự (Danh từ)

Chuyện riêng tư sâu kín trong lòng, thường được chia sẻ với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Bày tỏ tâm sự với bạn bè."
  • 2."Dốc bầu tâm sự để giải tỏa cảm xúc."
  • 3.""Chung quanh lặng ngắt như tờ, Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai?""
2
Động từ

Nghĩa 2: tâm sự (Động từ)

Thổ lộ, chia sẻ những điều riêng tư với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Tâm sự với bạn về những khó khăn trong cuộc sống."
  • 2."Họ thường tâm sự với nhau khi gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "tâm sự"

Lưu ý về động từ

"tâm sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tâm sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tâm sự" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tâm sự"

tâm sự là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chuyện riêng tư sâu kín trong lòng, thường được chia sẻ với người khác. Ví dụ: "Bày tỏ tâm sự với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này