tâm thất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm thất (Danh từ)

Phần ngăn bên dưới của quả tim, có chức năng co bóp và bơm máu từ tim đến các cơ quan trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Tâm thất trái đảm nhiệm việc bơm máu giàu oxy ra toàn cơ thể."
  • 2."Khi tâm thất co lại, nó tạo ra áp lực giúp máu được truyền đi dễ dàng."

Lưu ý khi sử dụng "tâm thất"

Lưu ý về danh từ

"tâm thất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tâm thất"

tâm thất là danh từ trong tiếng Việt. Phần ngăn bên dưới của quả tim, có chức năng co bóp và bơm máu từ tim đến các cơ quan trong cơ thể. Ví dụ: "Tâm thất trái đảm nhiệm việc bơm máu giàu oxy ra toàn cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này