tâm hồn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm hồn (Danh từ)

Tâm tư và tình cảm tạo nên đời sống nội tâm của mỗi người.

Ví dụ (4)
  • 1."Tâm hồn trong sáng."
  • 2."Có tâm hồn nghệ sĩ."
  • 3.""Nhớ ai mê mẩn tâm hồn, Thương ai mong đợi mỏi mòn tháng năm.""
  • 4."Những tác phẩm văn học thường phản ánh sâu sắc tâm hồn của tác giả."

Lưu ý khi sử dụng "tâm hồn"

Lưu ý về danh từ

"tâm hồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tâm hồn"

tâm hồn là danh từ trong tiếng Việt. Tâm tư và tình cảm tạo nên đời sống nội tâm của mỗi người. Ví dụ: "Tâm hồn trong sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này