tâm huyết

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm huyết (Danh từ)

Lòng nhiệt thành và thiết tha đối với sự nghiệp chung, xuất phát từ tình cảm và ý chí cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Đem hết tâm huyết ra giúp đời."
  • 2."Có tâm huyết trong công việc của mình."
  • 3."Anh ấy luôn thể hiện tâm huyết với từng dự án anh tham gia."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tâm huyết (Tính từ)

Rất nhiệt tình và chân thành, xuất phát từ tình cảm và nguyện vọng thiết tha.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời nói tâm huyết."
  • 2."Một bác sĩ rất tâm huyết với nghề."
  • 3."Cô ấy là một giáo viên tâm huyết với sự nghiệp trồng người."

Lưu ý khi sử dụng "tâm huyết"

Lưu ý về tính từ

"tâm huyết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tâm huyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tâm huyết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tâm huyết"

tâm huyết là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lòng nhiệt thành và thiết tha đối với sự nghiệp chung, xuất phát từ tình cảm và ý chí cá nhân. Ví dụ: "Đem hết tâm huyết ra giúp đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này