tâm khảm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm khảm (Danh từ)

Nơi lưu giữ những tình cảm thầm kín và sâu sắc nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Giấu kín trong tâm khảm."
  • 2."Hình ảnh đã ghi sâu vào tâm khảm."
  • 3."Những kỷ niệm đẹp luôn ở lại trong tâm khảm của tôi."
  • 4."Mỗi bài hát đều chứa đựng tâm tư trong tâm khảm của tác giả."

Lưu ý khi sử dụng "tâm khảm"

Lưu ý về danh từ

"tâm khảm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tâm khảm"

tâm khảm là danh từ trong tiếng Việt. Nơi lưu giữ những tình cảm thầm kín và sâu sắc nhất. Ví dụ: "Giấu kín trong tâm khảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này