tâm linh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm linh (Danh từ)

Khía cạnh liên quan đến tâm hồn và tinh thần, thường mang tính chất thiêng liêng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đời sống tâm linh rất phong phú."
  • 2."Hiểu thấu tâm linh giúp con người tìm thấy sự bình yên."
  • 3."Nhiều người tìm tới các hoạt động tâm linh để giải tỏa căng thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "tâm linh"

Lưu ý về danh từ

"tâm linh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tâm linh"

tâm linh là danh từ trong tiếng Việt. Khía cạnh liên quan đến tâm hồn và tinh thần, thường mang tính chất thiêng liêng. Ví dụ: "Đời sống tâm linh rất phong phú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này