tâm lí

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm lí (Danh từ)

Ý thích, nguyện vọng, thị hiếu, v.v. riêng biệt của mỗi cá nhân hoặc một nhóm người trong những hoàn cảnh cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Nắm được tâm lí khách hàng là rất quan trọng trong kinh doanh."
  • 2."Hiểu tâm lí học sinh giúp giáo viên có phương pháp giảng dạy phù hợp."
  • 3."Nghiên cứu tâm lí xã hội có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về hành vi con người."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tâm lí (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Có khả năng hiểu và chia sẻ ý thích, nguyện vọng, thị hiếu, v.v. của người khác để từ đó có hành xử phù hợp.

Ví dụ (3)
  • 1."Một cô giáo rất tâm lí với học sinh, luôn lắng nghe và thấu hiểu họ."
  • 2."Người bạn tâm lí biết cách động viên tôi trong những lúc khó khăn."
  • 3."Để trở thành một nhà lãnh đạo hiệu quả, bạn cần phải tâm lí và nhạy cảm với cảm xúc của nhân viên."

Lưu ý khi sử dụng "tâm lí"

Lưu ý về tính từ

"tâm lí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tâm lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tâm lí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tâm lí"

tâm lí là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ý thích, nguyện vọng, thị hiếu, v.v. riêng biệt của mỗi cá nhân hoặc một nhóm người trong những hoàn cảnh cụ thể. Ví dụ: "Nắm được tâm lí khách hàng là rất quan trọng trong kinh doanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này