tam tấu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tam tấu (Động từ)

Hòa nhạc giữa ba người chơi nhạc.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhóm tam tấu biểu diễn rất ăn ý."
  • 2."Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc tam tấu tại công viên."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tam tấu (Danh từ)

Bản hòa tấu dành cho ba nhạc khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Bản giao hưởng này có một phần tam tấu rất đặc sắc."
  • 2."Một tác phẩm tam tấu nổi tiếng của Mozart là 'K. 498'."

Lưu ý khi sử dụng "tam tấu"

Lưu ý về động từ

"tam tấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tam tấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tam tấu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tam tấu"

tam tấu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hòa nhạc giữa ba người chơi nhạc. Ví dụ: "Nhóm tam tấu biểu diễn rất ăn ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này