tạm biệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tạm biệt (Động từ)

Hành động chia tay với hy vọng sẽ sớm gặp lại; cũng được sử dụng như lời chào khi rời xa.

Ví dụ (4)
  • 1."Xin tạm biệt!"
  • 2."Vẫy tay chào tạm biệt."
  • 3."Chúng ta hẹn gặp lại nhé, tạm biệt!"
  • 4."Tạm biệt mọi người, hẹn gặp lại trong dịp tới."

Lưu ý khi sử dụng "tạm biệt"

Lưu ý về động từ

"tạm biệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tạm biệt"

tạm biệt là động từ trong tiếng Việt. Hành động chia tay với hy vọng sẽ sớm gặp lại; cũng được sử dụng như lời chào khi rời xa. Ví dụ: "Xin tạm biệt!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này