tạm

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tạm (Tính từ)

Chỉ trạng thái không lâu dài, có tính chất tạm thời.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ tạm dừng cuộc họp này và tiếp tục vào tuần sau."
  • 2."Cô ấy chỉ ở đây tạm thời trong vài ngày."
  • 3."Anh ấy thuê một chỗ ở tạm để chuẩn bị cho công việc mới."
2
Phó từ

Nghĩa 2: tạm (Phó từ)

Diễn tả một hành động hay trạng thái xảy ra một cách không chắc chắn hoặc chưa ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Tạm thời, tôi chưa biết sẽ làm gì tiếp theo."
  • 2."Tôi tạm không sử dụng điện thoại trong giờ học."
  • 3."Chúng ta có thể tạm hoãn kế hoạch cho đến khi có thông tin mới."

Lưu ý khi sử dụng "tạm"

Lưu ý về tính từ

"tạm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tạm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tạm"

tạm là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái không lâu dài, có tính chất tạm thời. Ví dụ: "Chúng ta sẽ tạm dừng cuộc họp này và tiếp tục vào tuần sau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này