tại trận

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: tại trận (Phó từ)

Trong tình huống hiện tại hoặc tại một địa điểm cụ thể, thường được sử dụng để chỉ vị trí của một người hoặc sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cần bạn tại trận lúc 3 giờ chiều để bàn về dự án."
  • 2."Tôi sẽ ở tại trận để theo dõi từng bước của trận đấu."
  • 3."Cô ấy đã có mặt tại trận khi cuộc họp bắt đầu."

Câu hỏi thường gặp về "tại trận"

tại trận là phó từ trong tiếng Việt. Trong tình huống hiện tại hoặc tại một địa điểm cụ thể, thường được sử dụng để chỉ vị trí của một người hoặc sự việc. Ví dụ: "Chúng tôi cần bạn tại trận lúc 3 giờ chiều để bàn về dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này