tam bành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tam bành (Danh từ)

Từ ít dùng để chỉ ba vị hung thần trong con người: Bành Cư, Bành Kiêu, và Bành Chất, chuyên xúi giục người ta làm những điều sai trái; cũng nhằm chỉ cơn giận dữ mãnh liệt, thường gặp ở phụ nữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nổi cơn tam bành."
  • 2.""Thuận lòng bao quản sang hèn, Tam bành bà đã nổi lên một hồi.""
  • 3."Khi thấy con không vâng lời, mẹ tôi đã nổi cơn tam bành."

Lưu ý khi sử dụng "tam bành"

Lưu ý về danh từ

"tam bành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tam bành"

tam bành là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng để chỉ ba vị hung thần trong con người: Bành Cư, Bành Kiêu, và Bành Chất, chuyên xúi giục người ta làm những điều sai trái; cũng nhằm chỉ cơn giận dữ mãnh liệt, thường gặp ở phụ nữ. Ví dụ: "Nổi cơn tam bành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này