tam

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tam (Danh từ)

Số ba.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng)"
  • 2."Cô ấy có ba đứa con, hai trai và một gái."
  • 3."Trong một cuộc thi, có ba giải thưởng cho ba vị trí khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "tam"

Lưu ý về danh từ

"tam" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tam"

tam là danh từ trong tiếng Việt. Số ba. Ví dụ: "Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này