taiga

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: taiga (Danh từ)

Rừng cây thuộc họ thông, trải rộng tại những khu vực lạnh như Bắc Á, Bắc Âu và Bắc Mỹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Những dãy rừng taiga ở vùng Siberia."
  • 2."Rừng taiga là nơi sinh sống của nhiều loài động vật đặc hữu."
  • 3."Khí hậu lạnh giá khiến taiga có một hệ sinh thái độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "taiga"

Lưu ý về danh từ

"taiga" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "taiga"

taiga là danh từ trong tiếng Việt. Rừng cây thuộc họ thông, trải rộng tại những khu vực lạnh như Bắc Á, Bắc Âu và Bắc Mỹ. Ví dụ: "Những dãy rừng taiga ở vùng Siberia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này