tái nhập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái nhập (Động từ)

Nhập khẩu trở lại những hàng hóa trước đây đã xuất khẩu mà không qua gia công chế biến ở nước ngoài, hoặc những hàng hóa xuất khẩu nhưng không đạt yêu cầu; phân biệt với tái xuất.

Ví dụ (2)
  • 1."Công ty đã thực hiện tái nhập các sản phẩm không đạt tiêu chuẩn từ thị trường nước ngoài."
  • 2."Tái nhập hàng hóa giúp doanh nghiệp giảm thiểu tổn thất do sản phẩm không phù hợp với yêu cầu thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "tái nhập"

Lưu ý về động từ

"tái nhập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái nhập"

tái nhập là động từ trong tiếng Việt. Nhập khẩu trở lại những hàng hóa trước đây đã xuất khẩu mà không qua gia công chế biến ở nước ngoài, hoặc những hàng hóa xuất khẩu nhưng không đạt yêu cầu; phân biệt với tái xuất. Ví dụ: "Công ty đã thực hiện tái nhập các sản phẩm không đạt tiêu chuẩn từ thị trường nước ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này