tái ngắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tái ngắt (Tính từ)

Rất tái, đến mức mất hoàn toàn màu sắc hồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lạnh quá, người cháu bé tái ngắt."
  • 2."Khi vừa thấy cảnh đó, khuôn mặt của cô ấy tái ngắt vì sợ hãi."
  • 3."Trời lạnh khiến gương mặt tôi trở nên tái ngắt."

Lưu ý khi sử dụng "tái ngắt"

Lưu ý về tính từ

"tái ngắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tái ngắt"

tái ngắt là tính từ trong tiếng Việt. Rất tái, đến mức mất hoàn toàn màu sắc hồng. Ví dụ: "Lạnh quá, người cháu bé tái ngắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này