tái ngộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái ngộ (Động từ)

Gặp lại nhau sau một thời gian xa cách.

Ví dụ (3)
  • 1."Hẹn ngày tái ngộ."
  • 2."Chúng tôi rất vui mừng khi tái ngộ sau nhiều năm không gặp."
  • 3."Đây là lần đầu tiên tôi tái ngộ với bạn cũ từ hồi đại học."

Lưu ý khi sử dụng "tái ngộ"

Lưu ý về động từ

"tái ngộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái ngộ"

tái ngộ là động từ trong tiếng Việt. Gặp lại nhau sau một thời gian xa cách. Ví dụ: "Hẹn ngày tái ngộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này