tái lập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái lập (Động từ)

Hành động lập lại hoặc xây dựng lại sau một thời gian bị ngưng hoặc đình trệ.

Ví dụ (4)
  • 1."Hai nước tái lập quan hệ ngoại giao."
  • 2."Tái lập nền hoà bình."
  • 3."Chúng tôi quyết tâm tái lập các chương trình giáo dục đã bị gián đoạn."
  • 4."Sau bão, họ nhanh chóng tái lập các dịch vụ công cộng."

Lưu ý khi sử dụng "tái lập"

Lưu ý về động từ

"tái lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái lập"

tái lập là động từ trong tiếng Việt. Hành động lập lại hoặc xây dựng lại sau một thời gian bị ngưng hoặc đình trệ. Ví dụ: "Hai nước tái lập quan hệ ngoại giao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này