tai mắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tai mắt (Danh từ)

(Từ cũ) người có quyền lực, danh vọng trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Bậc tai mắt trong thành phố."
  • 2."Những tai mắt trong triều đình luôn canh chừng mọi động thái."
  • 3."Ông ấy là một trong những tai mắt lớn trong giới kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "tai mắt"

Lưu ý về danh từ

"tai mắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tai mắt"

tai mắt là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người có quyền lực, danh vọng trong xã hội. Ví dụ: "Bậc tai mắt trong thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này