tai hại

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tai hại (Tính từ)

Có tác động gây ra thiệt hại lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Sai lầm tai hại."
  • 2."Hậu quả tai hại của việc làm ẩu."
  • 3."Thật là tai hại!"
  • 4."Quyết định vội vàng có thể dẫn đến những hệ lụy tai hại."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tai hại (Danh từ)

Cái hoặc điều gây ra thiệt hại.

Ví dụ (3)
  • 1."Gây tai hại cho người khác."
  • 2."Tai hại của cờ bạc."
  • 3."Hành động thiếu suy nghĩ có thể trở thành tai hại trong tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "tai hại"

Lưu ý về tính từ

"tai hại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tai hại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tai hại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tai hại"

tai hại là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có tác động gây ra thiệt hại lớn. Ví dụ: "Sai lầm tai hại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này