tái hồi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái hồi (Động từ)

(Thuật ngữ văn học) trở về nơi cũ, trở lại với người xưa hoặc trạng thái trước đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Tái hồi quê hương sau nhiều năm sống xa."
  • 2."Tâm trạng của anh ta như muốn tái hồi lại những kỷ niệm xưa."
  • 3.""Bảy mươi chống gậy ra ngồi, Xuân ơi, xuân có tái hồi được chăng?""

Lưu ý khi sử dụng "tái hồi"

Lưu ý về động từ

"tái hồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái hồi"

tái hồi là động từ trong tiếng Việt. (Thuật ngữ văn học) trở về nơi cũ, trở lại với người xưa hoặc trạng thái trước đây. Ví dụ: "Tái hồi quê hương sau nhiều năm sống xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này