tái hợp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái hợp (Động từ)

Hành động gặp lại và bắt đầu lại mối quan hệ hoặc hợp tác sau một thời gian tách rời.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một thời gian xa cách, họ đã quyết định tái hợp và cùng nhau phát triển công việc."
  • 2."Mặc dù đã chia tay, nhưng họ vẫn cảm thấy nhớ nhau và quyết định tái hợp."
  • 3."Tái hợp sau nhiều năm, họ cảm thấy như chưa bao giờ rời xa nhau."

Lưu ý khi sử dụng "tái hợp"

Lưu ý về động từ

"tái hợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái hợp"

tái hợp là động từ trong tiếng Việt. Hành động gặp lại và bắt đầu lại mối quan hệ hoặc hợp tác sau một thời gian tách rời. Ví dụ: "Sau một thời gian xa cách, họ đã quyết định tái hợp và cùng nhau phát triển công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này